nghĩa là

Học thuật
Thân thiện
nghĩa là

Những ngày nghỉ, nghĩa là chủ nhật, ngày kỷ niệm, và ngày tết.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Từ dùng để dẫn ra lời giải thích, làm ý: "Nghĩa là" một cụm từ dùng để giải thích, làm nghĩa hoặc diễn đạt lại một điều đó theo cách dễ hiểu hơn. tương đương với "tức là", "có nghĩa là".
    • Từ dùng để suy ra hoặc kết luận: "Nghĩa là" cũng có thể dùng để chỉ ra một hệ quả, một kết luận hoặc một ý nghĩa được rút ra từ thông tin trước đó.
dụ sử dụng
  • Dùng để giải thích, làm nghĩa:

    • Anh ấy bảo "Tôi bận", nghĩa là anh ấy không muốn đi chơi. (Anh ấy nói "Tôi bận", tức là anh ấy không muốn đi chơi.)
    • "Thiên nhiên ưu đãi" nghĩa là được thiên nhiên ban cho nhiều điều tốt đẹp. ("Thiên nhiên ưu đãi" có nghĩađược thiên nhiên ban cho nhiều điều tốt đẹp.)
  • Dùng để chỉ kết luận, hệ quả:

    • Trời mưa to thế này, nghĩa là chúng ta phải hoãn chuyến đi. (Trời mưa to thế này, tức là chúng ta phải hoãn chuyến đi.)
    • ấy không trả lời tin nhắn, nghĩa là ấy đang giận tôi. ( ấy không trả lời tin nhắn, có nghĩa ấy đang giận tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn viết trang trọng hoặc giải thích khái niệm: "Nghĩa là" thường xuất hiện trong các văn bản giải thích, định nghĩa để làm ý.

    • Tính trung thực nghĩa là luôn nói sự thật sống ngay thẳng. (Tính trung thực có nghĩaluôn nói sự thật sống ngay thẳng.)
  • Dùng để chuyển ý, nhấn mạnh sự giải thích: Cụm từ này có thể đứng đầu câu để bắt đầu một lời giải thích cho ý trước.

    • Chúng tôi cần một quyết định ngay. Nghĩa là, mọi người phải biểu quyết trong hôm nay. (Chúng tôi cần một quyết định ngay. Tức là, mọi người phải biểu quyết trong hôm nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Tức là (cụm từ): Có nghĩa cách dùng gần như hoàn toàn giống với "nghĩa là", dùng để giải thích hoặc kết luận.

    • Anh ấy đến muộn, tức là anh ấy đã bỏ lỡ phần đầu buổi họp. (Anh ấy đến muộn, nghĩa là anh ấy đã bỏ lỡ phần đầu buổi họp.)
  • Có nghĩa (cụm từ): Nhấn mạnh hơn vào việc giải thích ý nghĩa, thường dùng khi định nghĩa từ ngữ.

    • Từ "hiếu học" có nghĩa rất ham học hỏi. (Từ "hiếu học" có nghĩarất ham học hỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tức là: (như đã nêutrên).
  • Có nghĩa: (như đã nêutrên).
  • Nói cách khác: Dùng để diễn đạt lại ý đã nói theo một cách khác.
  • Điều đó có nghĩa: Cụm từ dài hơn, thường dùng trong văn nói trang trọng hoặc văn viết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây cụm từ cố định trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh cụm từ "nghĩa là")

nghĩa là

Những ngày nghỉ, nghĩa là chủ nhật, ngày kỷ niệm, và ngày tết.

  1. Từ dẫn lời giải thích, có nghĩa như "tức là": Những ngày nghỉ, nghĩa là chủ nhật, ngày kỷ niệm, ngày Tết...